thủy chung

Học thuật
Thân thiện
thủy chung

Một cặp vợ chồng già vẫn luôn thủy chung với nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trước sau như một, không thay đổi: Chỉ thái độ, tình cảm, lòng trung thành được giữ vững từ đầu đến cuối, không hoàn cảnh hay thời gian thay đổi.
    • Kiên định, son sắt: Thể hiện sự bền vững, chung thủy trong mối quan hệ, đặc biệt tình yêu đôi lứa hay tình bạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Họ sống với nhau rất thủy chung suốt mấy chục năm. (Họ sống với nhau rất trước sau như một suốt mấy chục năm.)
    • Tình bạn thủy chung thứ đáng quý nhất. (Tình bạn kiên định, bền vững thứ đáng quý nhất.)
    • Anh ấy người thủy chung, không bao giờ phản bội bạn . (Anh ấy người trung thành, không bao giờ phản bội bạn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thủy chung như nhất": Thành ngữ nhấn mạnh sự không thay đổi, trước sau như một.

    • gặp nhiều khó khăn, tình cảm của họ vẫn thủy chung như nhất. ( gặp nhiều khó khăn, tình cảm của họ vẫn trước sau như một.)
  • "Ăn ở thủy chung": Cách sống, cách đối xử trước sau kiên định, tình có nghĩa.

    • Con người ta phải biết ăn ở thủy chung với nhau. (Con người ta phải biết sống trước sau kiên định, có nghĩa với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Chung thủy (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để nhấn mạnh lòng trung thành, đặc biệt trong tình yêu.

    • ấy người vợ rất chung thủy. ( ấy người vợ rất trung thành.)
  • Trung kiên (tính từ): Trung thành kiên định, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc lý tưởng.

  • Son sắt (tính từ): Bền vững, không phai nhòa (thường đi với "thủy chung" hoặc "chung thủy").
Từ đồng nghĩa
  • Trước sau như một: Từ đầu đến cuối không thay đổi.
  • Kiên định: Vững vàng, không dao động.
  • Trung thành: Hết lòng, không phản bội.
Từ trái nghĩa
  • Phụ bạc: Phản bội, vong ơn bội nghĩa.
  • Bạc tình: Nhạt phai, thay đổi trong tình cảm.
  • Bất nhất: Không thống nhất, hay thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • "Thủy chung son sắt": Nhấn mạnh sự bền chặt, không thay đổi của tình cảm, lòng trung thành.

    • Lời thề thủy chung son sắt. (Lời thề trung thành, bền vững.)
  • "Một lòng một dạ": Chỉ sự chung thủy, hết lòng.

    • ấy một lòng một dạ chờ chồng. ( ấy hết lòng chờ chồng.)
thủy chung

Một cặp vợ chồng già vẫn luôn thủy chung với nhau.

  1. Trước sau không thay đổi thái độ : Ăn ở thủy chung. Thủy chung như nhất. Trước sau như một.